Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1149/1676
水力鼓风: ống bễ thuỷ lực; thông gió bằng nước (cho lò nấu kim loại)
水利家: nhà quản lý nước; kỹ sư thủy lợi
水林: thị trấn Thủy Lâm, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
水灵: (về trái cây, v.v.) tươi; (về người, v.v.) tràn đầy sức sống; trông khỏe mạnh; (về đôi mắt) ướt và sáng; long lanh
水灵灵: xem 水靈|水灵[shui3 ling2]
水淋淋: ướt sũng
水林乡: thị trấn Shuilin ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
水流: sông; dòng suối
水鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện nước (Anthus spinoletta)
水里乡: Xã Thủy Lý ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
水力学: thuỷ lực học
水力压裂: khoan phá thuỷ lực; chia tách thuỷ lực
水龙: vòi ống; ống; vòi chữa cháy; (thực vật) cây rau mác nước (Jussiaea repens)
水龙带: ống công nghiệp dẹt; vòi chữa cháy
水龙卷: vòi rồng (khí tượng)
水龙头: vòi nước; vòi
水路: đường thủy
水陆: nước và đất; bằng đường thủy và đường bộ; lưỡng cư; cao lương mỹ vị từ đất liền và biển cả
水鹿: hươu sambar (Cervus unicolor)
水陆交通: giao thông đường thủy và bộ
水陆两用: lưỡng cư (phương tiện)
水漉漉: ướt nhỏ giọt
水轮: bánh xe nước; bánh xe quay trong nhà máy
水萝卜: củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
水陆师: lục quân và hải quân (thời nhà Thanh)
水绿: màu xanh nhạt
税率: thuế suất
水马: hàng rào chứa nước
睡美人: Người đẹp ngủ
睡梦中: ngủ say; đang mơ
水门事件: vụ bê bối Watergate
水门汀: xi măng (tiếng Thượng Hải) (từ mượn)
水面: bề mặt nước
睡眠: giấc ngủ; ngủ; (máy tính) vào chế độ ngủ
睡眠不足: thiếu ngủ; thâm hụt giấc ngủ
睡眠虫: trypanosome
睡眠呼吸暂停: chứng ngưng thở khi ngủ
睡眠失调: rối loạn giấc ngủ
睡眠者: người đang ngủ
水蜜桃: quả đào mật; đào mọng nước
水墨: mực (dùng trong hội họa)
水磨沟: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水磨沟区: quận Shuimogou (Uyghur: Shuymogu Rayoni) của thành phố Urumqi 乌鲁木齐市|烏魯木齊市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương
水墨画: tranh thủy mặc
水磨石: terrazzo, gạch đá mài
水幕: màn nước (màn hình tạo bởi tia nước phun, dùng để trình chiếu hình ảnh, kiểm soát nhiệt độ hoặc lọc không khí)
水母: sứa
水母体: sứa
水能: năng lượng thủy điện
水能源: năng lượng thủy điện
水泥: xi măng; LT:袋[dai4]
水碾: cối xay nước
水鸟: chim nước
水牛: trâu nước
水牛儿: (phương ngữ) ốc sên
水暖工: thợ sửa ống nước; kỹ sư nhiệt
水泡: bong bóng; phồng rộp
水炮: súng phun nước
水疱: mụn nước
睡袍: áo ngủ