Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1146/1676
束发: buộc tóc; (văn học) (về một cậu bé) trong tuổi thiếu niên (khi bé trai thời cổ đại Trung Quốc buộc tóc)
书法家: nhà thư pháp
书房: phòng làm việc; phòng studio; LT:間|间[jian1]
疏放: lập dị; phóng túng; tự do và không theo lối thông thường (văn phong); thoải mái
署方: (cơ quan) chính phủ
书肺: phổi sách (giải phẫu học loài nhện)
舒肥: xem 舒肥法[shu1 fei2 fa3]
舒肥法: (Đài Loan) (từ mượn) sous vide
书风: phong cách thư pháp
叔父: em trai của cha; chú
数伏: đánh dấu bắt đầu thời kỳ nóng nhất trong năm, được gọi là 三伏天[san1 fu2 tian1]
束缚: trói buộc; trói lại; gò bó; cùm kẹp
束腹: áo nịt bụng; đai lưng
疏附: huyện Shufu ở địa khu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], phía tây Tân Cương
舒服: thoải mái; cảm thấy khỏe
鼠妇: bọ mộc; bọ cuốn chiếu
舒肤佳: Safeguard (thương hiệu)
舒芙蕾: soufflé (từ mượn)
梳芙厘: món soufflé (từ mượn)
疏附县: huyện Shufu thuộc địa khu Khách Thập 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương, miền tây
树干: thân cây
疏肝理气: sơ can lý khí, thông suốt gan và điều hòa khí (y học cổ truyền)
书稿: bản thảo của sách
树高千丈,落叶归根: xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]
属格: cách sở hữu (trong ngữ pháp)
输给: thua (ai đó); bị vượt qua bởi
树根: rễ cây
叔公: ông chú; em trai của ông nội; em trai của cha chồng
竖钩: nét sổ có móc (trong chữ Hán)
树挂: băng (sương muối) hình thành trên cây
书馆: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书; (gắn với tên nhà xuất bản); (thời xưa) tư thục; thư viện (văn bản kinh điển)
树冠: ngọn cây
曙光: ánh sáng đầu tiên của bình minh; (nghĩa bóng) tia hy vọng sau thời kỳ tăm tối; một khởi đầu mới
书馆儿: quán trà có biểu diễn kể chuyện 評書|评书
书柜: tủ sách
属国: quốc gia chư hầu
蔬果: rau quả
蜀国: Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán (214-263) của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
鼠海豚: cá heo chuột
书函: thư; tín; cặp hồ sơ
蜀汉: Thục Hán (khoảng 200-263), vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
曙红朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mông hồng (Carpodacus eos)
术后: sau phẫu thuật; sau khi mổ
倏忽: (văn học) đột nhiên
疏忽: sao nhãng; bỏ sót; sơ suất; cẩu thả
书画: hội họa và thư pháp
熟化: ủ; chín muồi
抒怀: bày tỏ cảm xúc
书画家: nhà thư pháp và họa sĩ
纾缓: thư giãn; thoải mái
舒缓: giảm căng thẳng; thư giãn; làm cho thư giãn; làm dịu; thoải mái; từ tốn và không vội vã; nhẹ nhàng; dễ chịu; dốc thoai thoải
熟荒: đất hoang
树化玉: mộc ngọc (loại gỗ hóa thạch)
书画毡: tấm nỉ lót bàn cho thư pháp
疏忽大意: bỏ sót; sơ suất; cẩu thả; bất cẩn; không tập trung vào điểm chính
书会: hội thư pháp; trường làng (xưa); hội văn học (xưa)
赎回: chuộc lại
梳乎厘: món soufflé (từ mượn)
疏忽职守: sao nhãng nhiệm vụ
水坝: đập nước; đê điều