水鸡 là gì?
水鸡 [shuǐ jī] có nghĩa là gà nước (chi Gallinula); gà nước; ếch.
Nghĩa của từ 水鸡 trong tiếng Việt
- gà nước (chi Gallinula)
- gà nước
- ếch
Cách đọc và ghi nhớ 水鸡
水鸡 được đọc là shuǐ jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gà nước (chi Gallinula); gà nước; ếch”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .