Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 1147/1676

水泵shuǐ bèng

水泵: máy bơm nước

Cụm từ
水边shuǐ biān

水边: mép nước; bờ nước; bờ (biển, hồ hoặc sông)

Cụm từ
水表shuǐ biǎo

水表: đồng hồ nước; chỉ số mực nước

Cụm từ
水兵shuǐ bīng

水兵: thuỷ thủ nhập ngũ trong hải quân

Cụm từ
水冰shuǐ bīng

水冰: nước đá (tức là H2O đông lạnh)

Cụm từ
水波shuǐ bō

水波: sóng; gợn nước

Cụm từ
水钹shuǐ bó

水钹: chập cheng splash (thành phần bộ trống)

Cụm từ
水鹁鸪shuǐ bó gū

水鹁鸪: chim cu hoặc loài tương tự; cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)

Cụm từ
水波炉shuǐ bō lú

水波炉: lò hấp hơi nước quá nhiệt

Cụm từ
水彩shuǐ cǎi

水彩: màu nước

Cụm từ
水彩笔shuǐ cǎi bǐ

水彩笔: bút lông màu

Cụm từ
水彩画shuǐ cǎi huà

水彩画: màu nước; tranh màu nước

Cụm từ
水槽shuǐ cáo

水槽: bồn rửa

Cụm từ
水草shuǐ cǎo

水草: thực vật dưới nước; môi trường sống có nguồn nước và cỏ

Cụm từ
水产shuǐ chǎn

水产: sản phẩm thủy sản

Cụm từ
水菖蒲shuǐ chāng pú

水菖蒲: Acorus calamus; cây thủy xương bồ

Cụm từ
水产品shuǐ chǎn pǐn

水产品: sản phẩm thủy sản (bao gồm cá, cua, rong biển v.v.)

Cụm từ
水产养殖shuǐ chǎn yǎng zhí

水产养殖: nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产业shuǐ chǎn yè

水产业: nuôi trồng thủy sản

Cụm từ
水产展shuǐ chǎn zhǎn

水产展: triển lãm thủy sản (hội chợ thương mại)

Cụm từ
水城Shuǐ chéng

水城: huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水城县Shuǐ chéng xiàn

水城县: huyện Shuicheng ở Liupanshui 六盤水|六盘水[Liu4 pan2 shui3], Quý Châu

Cụm từ
水池shuǐ chí

水池: ao; hồ; bồn rửa; chậu rửa

Cụm từ
水处理shuǐ chǔ lǐ

水处理: xử lý nước

Cụm từ
睡袋shuì dài

睡袋: túi ngủ

Cụm từ
水凼shuǐ dàng

水凼: ao nước

Cụm từ
水弹枪shuǐ dàn qiāng

水弹枪: súng bắn đạn gel; súng gel

Cụm từ
水稻shuǐ dào

水稻: lúa; gạo; LT:株[zhu1]

Cụm từ
水道shuǐ dào

水道: dòng nước (sông, kênh, mương, v.v.); tuyến đường thủy; làn (trong bể bơi)

Cụm từ
睡得着shuì de zháo

睡得着: ngủ được; thiếp đi

Cụm từ
水底shuǐ dǐ

水底: đáy của một vùng nước

Cụm từ
水滴shuǐ dī

水滴: giọt

Cụm từ
水电shuǐ diàn

水电: điện hydro; hệ thống nước và điện

Cụm từ
水电工shuǐ diàn gōng

水电工: công việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện

Cụm từ
水电站shuǐ diàn zhàn

水电站: nhà máy thủy điện

Cụm từ
水貂shuǐ diāo

水貂: chồn vizon (Mustela lutreola, M. vison)

Cụm từ
水底相机shuǐ dǐ xiàng jī

水底相机: máy ảnh dưới nước

Cụm từ
水滴鱼shuǐ dī yú

水滴鱼: cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)

Cụm từ
水痘shuǐ dòu

水痘: bệnh thủy đậu; vi rút Varicella zoster (y học)

Cụm từ
税法shuì fǎ

税法: bộ luật thuế; luật thuế

Cụm từ
睡房shuì fáng

睡房: phòng ngủ

Cụm từ
水肺shuǐ fèi

水肺: bình lặn

Cụm từ
水费shuǐ fèi

水费: hóa đơn tiền nước

Cụm từ
税费shuì fèi

税费: thuế; lệ phí; thuế khóa

Cụm từ
水分shuǐ fèn

水分: hàm lượng nước; (nghĩa bóng) nói quá; thêm thắt

Cụm từ
水富Shuǐ fù

水富: huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
税负shuì fù

税负: gánh nặng thuế

Cụm từ
税赋shuì fù

税赋: nghĩa vụ thuế

Cụm từ
水富县shuǐ Fù xiàn

水富县: huyện Thủy Phú ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
水缸shuǐ gāng

水缸: chum nước

Cụm từ
水耕法shuǐ gēng fǎ

水耕法: thủy canh

Cụm từ
水垢shuǐ gòu

水垢: cặn vôi

Cụm từ
水沟shuǐ gōu

水沟: rãnh nước; cống

Cụm từ
水管shuǐ guǎn

水管: ống nước

Cụm từ
水罐shuǐ guàn

水罐: dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v

Cụm từ
税官shuì guān

税官: nhân viên thuế; nhân viên hải quan

Cụm từ
税关shuì guān

税关: hải quan (thời cổ đại)

Cụm từ
水管工shuǐ guǎn gōng

水管工: thợ sửa ống nước

Cụm từ
水管工人shuǐ guǎn gōng rén

水管工人: thợ sửa ống nước

Cụm từ
水管面shuǐ guǎn miàn

水管面: mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống

Cụm từ