水雷
thuỷ lôi
thuỷ lôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điện hydro; hệ thống nước và điện
›水鸡shuǐ jīgà nước (chi Gallinula); gà nước; ếch
›水电工shuǐ diàn gōngcông việc nước và điện; thợ làm cả nước và điện
›水雉shuǐ zhì(loài chim ở Trung Quốc) jacana đuôi trĩ (Hydrophasianus chirurgus)
›水电站shuǐ diàn zhànnhà máy thủy điện
›水障碍shuǐ zhàng àichướng ngại nước (golf)
›水灵shuǐ líng(về trái cây, v.v.) tươi; (về người, v.v.) tràn đầy sức sống; trông khỏe mạnh; (về đôi mắt) ướt và sáng…
›水陆师shuǐ lù shīlục quân và hải quân (thời nhà Thanh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.