水果 là gì?
水果 [shuǐ guǒ] có nghĩa là trái cây; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 水果 trong tiếng Việt
- trái cây
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 水果
水果 được đọc là shuǐ guǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái cây; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .