水果
trái cây; LT:個|个[ge4]
trái cây; LT:個|个[ge4]
水果 thường mang nghĩa “trái cây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 水果, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dao gọt trái cây; dao trái cây; LT:把[ba3]
›水果酒shuǐ guǒ jiǔ(Đài Loan) rượu trái cây
›水杉shuǐ shāncây thuỷ sam
›水林乡Shuǐ lín xiāngthị trấn Shuilin ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›水林Shuǐ línthị trấn Thủy Lâm, huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›水柱shuǐ zhùdòng nước (như từ đài phun nước hoặc vòi nước); tia nước
›水曜日Shuǐ yào rìthứ Tư (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
›水栗shuǐ lìxem 荸薺|荸荠[bi2 qi2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.