Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
水果

shuǐ guǒ

水果 là gì?

水果 [shuǐ guǒ] có nghĩa là trái cây; LT:個|个[ge4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 水果 trong tiếng Việt

  1. trái cây
  2. LT:個|个[ge4]

Cách đọc và ghi nhớ 水果

水果 được đọc là shuǐ guǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái cây; LT:個|个[ge4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan