水浒后传
Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
Tục Thủy Hử, của Trần Sâm 陳忱|陈忱[Chen2 Chen2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thủy Hử truyện của Thi Nại Am 施耐庵, một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc; cũng được viết…
›水浒传Shuǐ hǔ ZhuànThủy Hử hoặc Anh hùng Lương Sơn của Thi Nại Am 施耐庵[Shi1 Nai4 an1], một trong bốn tác phẩm kinh điển của văn…
›水漉漉shuǐ lù lùướt nhỏ giọt
›水渍shuǐ zìvết nước; vết ố nước; vết ướt; mảng ẩm; hư hại do nước
›水浒shuǐ hǔmép nước; bờ biển, hồ hoặc sông; bờ biển
›水滴鱼shuǐ dī yúcá giọt nước (Psychrolutes marcidus)
›水潭shuǐ tánvũng nước; hồ nước
›水火不容shuǐ huǒ bù rónghoàn toàn không tương thích; nghĩa đen: không hợp như nước với lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.