破防
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
vỡ phòng tuyến cảm xúc; bị chạm cảm xúc mạnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (thông tục) đăng (trực tuyến); cũng đọc là [pou1]
›P图P tú(tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
›盆友pén yǒu(tiếng lóng Internet) bạn (chơi chữ của 朋友[peng2 you3])
›胖次pàng cì(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)
›贫限想pín xiàn xiǎng(tiếng lóng Internet) (châm biếm) nghèo hạn chế khả năng tưởng tượng; (nghĩa bóng) sốc trước hành động của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.