社恐
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người cực kỳ hướng ngoại, giao tiếp tự nhiên
›生无可恋shēng wú kě liàn(tiếng lóng Internet) không còn gì để luyến tiếc sống tiếp
›说来话长shuō lái huà chángnói ra thì chuyện dài
›3Qsān Q(tiếng lóng Internet) cảm ơn (từ vay mượn)
›傻白甜shǎ bái tián(tiếng lóng Internet) cô gái ngây thơ, ngọt ngào
›十动然拒shí dòng rán jùtừ chối ai đó sau khi bị họ làm cho cảm động sâu sắc (tiếng lóng Internet)
›沙发shā fāghế sô pha (từ mượn); LT:條|条[tiao2],張|张[zhang1]; (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng…
›神马shén mǎngựa thần thoại; tiếng lóng Internet của 什麼|什么[shen2 me5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.