社恐
社恐 là gì?
Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng✓ Đã kiểm duyệt
Nghĩa của từ 社恐 trong tiếng Việt
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
Cách dùng
Viết tắt mạng của 社交恐惧; không nhất thiết là chẩn đoán y khoa.
người ngại giao tiếp xã hội; sợ xã hội (cách nói mạng)
Viết tắt mạng của 社交恐惧; không nhất thiết là chẩn đoán y khoa.