Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 3/2016

páng

厐: biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng
龙龛手鉴Lóng kān Shǒu jiàn

龙龛手鉴: Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ…

Cụm từ
龙龛手镜Lóng kān Shǒu jìng

龙龛手镜: xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]

Cụm từ
龙凤胎lóng fèng tāi

龙凤胎: sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

龙凤呈祥: rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区Lóng fèng qū

龙凤区: quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙凤lóng fèng

龙凤: rồng và phượng

Cụm từ
龙须菜lóng xū cài

龙须菜: măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
龙须糖lóng xū táng

龙须糖: món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ

Cụm từ
龙体lóng tǐ

龙体: long thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế

Cụm từ
龙骨车lóng gǔ chē

龙骨车: cối xay nước

Cụm từ
龙骨瓣lóng gǔ bàn

龙骨瓣: (thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)

Cụm từ
龙骨lóng gǔ

龙骨: "xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của chim); sống tàu (của thuyền)

Cụm từ
龙腾虎跃lóng téng hǔ yuè

龙腾虎跃: nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙驹lóng jū

龙驹: ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
龙马精神lóng mǎ jīng shén

龙马精神: già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
龙马潭区Lóng mǎ tán qū

龙马潭区: quận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙飞凤舞lóng fēi fèng wǔ

龙飞凤舞: thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙飞lóng fēi

龙飞: thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)

Cụm từ
龙头铡lóng tóu zhá

龙头铡: máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

Cụm từ
龙头蛇尾lóng tóu shé wěi

龙头蛇尾: nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙头股lóng tóu gǔ

龙头股: (tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu

Cụm từ
龙头老大lóng tóu lǎo dà

龙头老大: ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị

Cụm từ
龙头企业lóng tóu qǐ yè

龙头企业: doanh nghiệp chủ chốt; doanh nghiệp hàng đầu

Cụm từ
龙头lóng tóu

龙头: vòi nước; tay lái xe đạp; sếp; ông trùm (đặc biệt trong băng nhóm); (nói về công ty) người lãnh đạo; dẫn đầu; hình trang trí đầu rồng trên mũi…

Cụm từ
龙韬lóng tāo

龙韬: chiến lược và chiến thuật quân sự; thị vệ hoàng gia

Cụm từ
龙阳君lóng yáng jūn

龙阳君: đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)

Cụm từ
龙阳Lóng yáng

龙阳: địa danh ở Thượng Hải; (thông tục) đồng tính nam

Danh từ riêng
龙陵县Lóng líng xiàn

龙陵县: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
龙陵Lóng líng

龙陵: Huyện Long Lăng ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam

Cụm từ
龙门县Lóng mén xiàn

龙门县: Huyện Long Môn ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
龙门石窟Lóng mén Shí kū

龙门石窟: Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam

Cụm từ
龙门断层Lóng mén duàn céng

龙门断层: Đường đứt gãy Longmenshan, một đứt gãy kiến tạo hoạt động mạnh ở ranh giới phía tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
龙门山断层Lóng mén shān duàn céng

龙门山断层: đứt gãy Longmenshan, một đường đứt gãy chờm hoạt động kiến tạo ở ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
龙门山Lóng mén shān

龙门山: núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động; núi Longmen ở Sơn Đông; núi Longmen ở Hà Nam

Cụm từ
龙门刨lóng mén bào

龙门刨: máy mài bề mặt cột đôi

Cụm từ
龙门Lóng mén

龙门: huyện Longmen ở Huệ Châu 惠州[Hui4 zhou1], Quảng Đông; cổng rồng huyền thoại nơi cá chép có thể hóa rồng

Cụm từ
龙钟lóng zhōng

龙钟: già yếu; lẩm cẩm

Cụm từ
龙里县Lóng lǐ xiàn

龙里县: huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
龙里Lóng lǐ

龙里: huyện Longli ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
龙游县Lóng yóu xiàn

龙游县: huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
龙游Lóng yóu

龙游: huyện Longyou ở Quzhou 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
龙车lóng chē

龙车: xe ngựa hoàng gia

Cụm từ
龙趸lóng dǔn

龙趸: cá mú khổng lồ (các loài Epinephelus khác nhau)

Cụm từ
龙猫lóng māo

龙猫: chinchilla; Totoro (nhân vật anime)

Cụm từ
龙豆lóng dòu

龙豆: đậu rồng; đậu đũa

Cụm từ
龙袍lóng páo

龙袍: long bào; trang phục triều đình của hoàng đế

Cụm từ
龙血树lóng xuè shù

龙血树: cây huyết rồng; Dracaena (thực vật)

Cụm từ
龙虾lóng xiā

龙虾: tôm hùm

Cụm từ
龙蛇混杂lóng shé hùn zá

龙蛇混杂: nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
龙虎斗lóng hǔ dòu

龙虎斗: cuộc chiến giữa các đối thủ mạnh

Cụm từ
龙虎lóng hǔ

龙虎: người kiệt xuất; nước và lửa (trong văn đạo giáo)

Cụm từ
龙蒿lóng hāo

龙蒿: ngải giấm

Cụm từ
龙葵lóng kuí

龙葵: cây cà dược (Solanum nigrum)

Cụm từ
龙华区Lóng huá qū

龙华区: quận Longhua của các thành phố bao gồm Thâm Quyến, Quảng Đông và Hải Khẩu, Hải Nam

Cụm từ
龙华Lóng huá

龙华: Longhua, tên của nhiều con đường, ga tàu, ngôi chùa và quận trong thành phố, đáng chú ý có chùa Longhua 龍華寺|龙华寺[Long2 hua2 Si4] ở Thượng Hải và…

Cụm từ
龙芯Lóng xīn

龙芯: Loongson (một dòng CPU đa dụng được phát triển trong nước Trung Quốc)

Cụm từ
龙船lóng chuán

龙船: thuyền rồng (dùng trong lễ hội端午[Duan1 wu3], lễ hội Thuyền Rồng)

Cụm từ
龙舟lóng zhōu

龙舟: thuyền rồng; thuyền ngự

Cụm từ