Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
gàng

đồi; vùng cao dài và hẹp; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
xx

thành phần trong chữ Hán, xuất hiện trong 青, 毒, 素 v.v., được gọi là 青字頭|青字头[qing1 zi4 tou2]

Từ vựng

biến thể của 籲|吁[yu4]

Từ vựng
xié

hòa hợp; phù hợp; đồng ý

Từ vựng

hòa hợp (biến thể của 和[he2]); (dùng trong tên người và họ)

Từ vựng

biến thể cũ của 和[he2]; hòa hợp

Từ vựng
chuì

thổi (sáo); cách viết cổ của 吹

Từ vựng
yuè

đơn vị thể tích cổ (nửa 合[ge3], tương đương 50ml); sáo cổ

Từ vựng
qiū

biến thể cũ của 秋[qiu1]

Từ vựng
龟头
guī tóu

đầu rùa; bao quy đầu

Cụm từ
龟速
guī sù

chậm như rùa

Cụm từ
龟趺
guī fū

bệ hình con rùa

Cụm từ
龟裂
jūn liè

nứt; nẻ; rạn; nứt nẻ; (da) nứt nẻ

Cụm từ
龟兹
Qiū cí

quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
龟苓膏
guī líng gāo

cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Cụm từ
龟船
guī chuán

"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1 luan4]

Cụm từ
龟背竹
guī bèi zhú

cây trầu bà lá xẻ; Monstera deliciosa

Cụm từ
龟缩
guī suō

rút lui; thụt vào

Cụm từ
龟笑鳖无尾
guī xiào biē wú wěi

chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
龟甲万
Guī jiǎ wàn

Kikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v

Cụm từ
龟甲宝螺
guī jiǎ bǎo luó

ốc tiền Mauritius; Mauritia mauritiana

Cụm từ
龟甲
guī jiǎ

mai rùa

Cụm từ
龟毛
guī máo

(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])

Khẩu ngữ
龟壳花
guī ké huā

rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)

Cụm từ
龟壳
guī ké

mai rùa

Cụm từ
龟板
guī bǎn

yếm rùa; vỏ rùa

Cụm từ
龟山乡
Guī shān xiāng

quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
龟山
Guī shān

quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
龟尾市
Guī wěi shì

thành phố Gumi ở tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc

Cụm từ
龟孙子
guī sūn zi

(thông tục) đồ khốn nạn; thằng khốn

Cụm từ