何乐而不为
có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm
có gì vui hơn mà không làm; sao lại không làm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói đi cũng phải nói lại; quay lại vấn đề
›画蛇添足huà shé tiān zúvẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
›海上奇书hǎi shàng qí shūtạp chí văn học xuất bản năm 1892-93 bởi Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆, có tiểu thuyết đăng nhiều kỳ bằng văn ngôn và…
›海上花列传Hǎi shàng Huā Liè zhuànHải Thượng Hoa Liệt Truyện của Han Bangqing 韓邦慶|韩邦庆[Han2 Bang1 qing4], tiểu thuyết dài về cuộc sống tầng lớp…
›韩愈Hán YùHàn Dũ (768-824), nhà văn và nhà thơ triều Đường, người ủng hộ phong trào viết văn cổ điển 古文運動|古文运动[gu3…
›韩邦庆Hán Bāng qìngHan Bangqing (1856-1894), nhà văn và nhà xuất bản tạp chí văn học thử nghiệm bằng văn ngôn và tiếng địa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.