Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta
thất bại là mẹ thành công
sống đến già, học đến già
trăm nghe không bằng một thấy
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai vẫn chưa muộn
ôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
ếch ngồi đáy giếng
đàn gảy tai trâu
tự mâu thuẫn
nhập gia tùy tục
một công đôi việc
vẽ rắn thêm chân; làm thừa thành hỏng
mì sợi rộng, hình dạng như sợi thắt lưng, phổ biến ở Thiểm Tây
dùng trong 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]
biến thể của 騁|骋[cheng3]
seaborgium (hóa học)
hassium (hóa học)
bohri (bohrium) (hóa học)
đubini (hóa học)
biến thể của 股[gu3]; (dùng trong địa danh)
cháo làm từ ngô xay; cháo hạt bắp
(tiếng địa phương) ngô xay thô; tấm ngô
(hình thức kết hợp) ngô xay thô
(phương ngữ Mân Nam) bộ phận sinh dục nam; dương vật
(từ tượng thanh) rầm (tiếng cửa đóng mạnh, v.v.); cốc cốc (tiếng gõ cửa, v.v.)
(tiếng địa phương) ăn
tách ra; nứt
(tên một ngọn núi)
tennessine (hóa học)
oganesson (hóa học)