Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 2/1680

龟裂jūn liè

nứt; nẻ; rạn; nứt nẻ; (da) nứt nẻ

Cụm từ
龟兹Qiū cí

quốc gia thành cổ Trung Á, hưng thịnh vào thiên niên kỷ thứ nhất sau Công nguyên, nay thuộc Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区, Tân Cương

Cụm từ
龟苓膏guī líng gāo

cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Cụm từ
龟船guī chuán

"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1…

Cụm từ
龟背竹guī bèi zhú

cây trầu bà lá xẻ; Monstera deliciosa

Cụm từ
龟缩guī suō

rút lui; thụt vào

Cụm từ
龟笑鳖无尾guī xiào biē wú wěi

chéo lưỡi rùa cười trai không đuôi (thành ngữ); nghĩa là chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
龟甲万Guī jiǎ wàn

Kikkoman, thương hiệu nước tương, gia vị thực phẩm của Nhật Bản, v.v

Cụm từ
龟甲宝螺guī jiǎ bǎo luó

ốc tiền Mauritius; Mauritia mauritiana

Cụm từ
龟甲guī jiǎ

mai rùa

Cụm từ
龟毛guī máo

(Đài Loan) (khẩu ngữ) do dự; cầu kỳ; bắt bẻ (từ tiếng Đài Loan, âm Tai-lo [ku-moo])

Khẩu ngữ
龟壳花guī ké huā

rắn cạp nia Đài Loan (Protobothrops mucrosquamatus)

Cụm từ
龟壳guī ké

mai rùa

Cụm từ
龟板guī bǎn

yếm rùa; vỏ rùa

Cụm từ
龟山乡Guī shān xiāng

quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
龟山Guī shān

quận Quế Sơn hay Guishan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], phía bắc Đài Loan

Cụm từ
龟尾市Guī wěi shì

thành phố Gumi ở tỉnh Bắc Gyeongsang, Hàn Quốc

Cụm từ
龟孙子guī sūn zi

(thông tục) đồ khốn nạn; thằng khốn

Cụm từ
龟友guī yǒu

người đam mê rùa

Cụm từ
龟公guī gōng

ma cô

Cụm từ
龟儿子guī ér zi

(khẩu ngữ) đồ khốn nạn; con hoang

Khẩu ngữ
qiū

dùng trong 龜茲|龟兹[Qiu1 ci2]

Từ vựng
jūn

biến thể của 皸|皲[jun1]

Từ vựng
guī

rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng

Khẩu ngữ

biến thể cũ của 龖[da2]

Từ vựng

cảnh tượng rồng đang bay

Từ vựng
龛影kān yǐng

(chẩn đoán hình ảnh) bóng của loét dạ dày trên X-quang nuốt bari

Cụm từ
kān

(hình thức kết hợp) hốc; điện thờ

Từ vựng
龚自珍Gōng Zì zhēn

Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
龚古尔Gōng gǔ ěr

Goncourt (tên)

Cụm từ
Gōng

họ [Gong1]

Từ vựng
lóng

biến thể cũ của 龍|龙[long2]

Từ vựng
yǎn

cao và sáng

Từ vựng
庞杂páng zá

phức tạp; nhiều và đa dạng

Cụm từ
庞贝Páng bèi

Pompeii, thị trấn La Mã cổ gần Naples, Ý

Cụm từ
庞兹Páng zī

Ponzi (tên)

Cụm từ
庞然大物páng rán dà wù

(thành ngữ) quái vật khổng lồ; vật to lớn

Thành ngữ
庞涓Páng Juān

Bàng Quyên (?-342 TCN), lãnh đạo quân sự và chiến lược gia của trường phái Tung Hoành 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] trong thời Chiến Quốc (425-221…

Cụm từ
庞氏骗局Páng shì piàn jú

mô hình Ponzi

Cụm từ
庞氏Páng shì

Ponzi (tên); Pond's (thương hiệu sản phẩm chăm sóc da), cũng viết 旁氏

Cụm từ
庞德街Páng dé Jiē

phố Bond (Luân Đôn, Anh)

Cụm từ
庞德Páng Dé

Pang De (-219), tướng của Tào Ngụy đầu thời Tam Quốc, người chiến thắng Quan Vũ 關羽|关羽; Pound (tên); Ezra Pound (1885-1972), nhà thơ và dịch giả…

Cụm từ
庞家堡区Páng jiā bǎo qū

quận Pangjiabao của thành phố Zhangjiakou, Hà Bắc

Cụm từ
庞大páng dà

khổng lồ; to lớn; đồ sộ

Cụm từ
庞培Páng péi

Pompeii, thị trấn La Mã ở vịnh Naples bị phá hủy bởi núi lửa Vesuvius năm 79; Pompey (tướng La Mã)

Cụm từ
庞加莱Páng jiā lái

Henri Poincaré (1854-1912), nhà toán học, nhà vật lý và triết gia người Pháp

Cụm từ
庞克páng kè

(nhạc) punk (từ mượn)

Cụm từ
páng

(dạng kết hợp) to lớn; (dạng kết hợp) nhiều và hỗn loạn; (dạng kết hợp) khuôn mặt

Từ vựng
páng

biến thể của 龐|庞[pang2], to lớn; khổng lồ

Từ vựng
龙龛手鉴Lóng kān Shǒu jiàn

Longkan Shoujian, từ điển chữ Hán từ năm 997 SCN chứa 26.430 mục, với bộ thủ được xếp vào 240 nhóm vần và sắp xếp theo bốn thanh điệu, các chữ…

Cụm từ
龙龛手镜Lóng kān Shǒu jìng

xem 龍龕手鑑|龙龛手鉴[Long2 kan1 Shou3 jian4]

Cụm từ
龙凤胎lóng fèng tāi

sinh đôi khác giới tính

Cụm từ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙凤区Lóng fèng qū

quận Long Phụng của thành phố Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang

Cụm từ
龙凤lóng fèng

rồng và phượng

Cụm từ
龙须菜lóng xū cài

măng tây; (Đài Loan) đọt non của dây su su 佛手瓜[fo2 shou3 gua1]

Cụm từ
龙须糖lóng xū táng

món kẹo râu rồng, một loại kẹo của Trung Quốc làm từ kẹo dẻo có bột, kéo thành sợi tơ

Cụm từ
龙体lóng tǐ

long thể; tình trạng sức khỏe của hoàng đế

Cụm từ
龙骨车lóng gǔ chē

cối xay nước

Cụm từ
龙骨瓣lóng gǔ bàn

(thực vật) cánh hoa lườn; phần lườn (của hoa thuộc họ cánh bướm)

Cụm từ
龙骨lóng gǔ

"xương rồng" (xương hoặc răng động vật hóa thạch, dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa); xương ức (của chim); sống tàu (của thuyền)

Cụm từ
龙腾虎跃lóng téng hǔ yuè

nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙驹lóng jū

ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
龙马精神lóng mǎ jīng shén

già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
龙马潭区Lóng mǎ tán qū

quận Long Mã Tân của thành phố Lô Châu 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙飞凤舞lóng fēi fèng wǔ

thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙飞lóng fēi

thăng tiến (lên vị trí quan chức trong thời xưa)

Cụm từ
龙头铡lóng tóu zhá

máy chém kiểu đòn bẩy trang trí đầu rồng ở đầu bản lề, dùng để xử trảm tội phạm liên quan đến hoàng đế

Cụm từ
龙头蛇尾lóng tóu shé wěi

nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙头股lóng tóu gǔ

(tài chính) cổ phiếu dẫn đầu; công ty hàng đầu

Cụm từ
龙头老大lóng tóu lǎo dà

ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị

Cụm từ