不靠谱
không đáng tin; không ổn
không đáng tin; không ổn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không sạch; bẩn; thô tục
›不分bù fēnkhông phân biệt; không có sự phân biệt; (tiếng lóng LGBT) linh hoạt (mở cả vai trò chủ động hoặc bị động)
›不明觉厉bù míng jué lìtuy không hiểu, nhưng có vẻ rất tuyệt (tiếng lóng trên mạng)
›不登大雅之堂bù dēng dà yǎ zhī tángnghĩa đen: không phù hợp với nơi tao nhã (về tác phẩm nghệ thuật); không thể trình bày; thô tục; không tinh tế
›不香吗bù xiāng ma(tiếng lóng) sẽ tốt hơn (viết tắt của 這錢買排骨它不香嗎|这钱买排骨它不香吗[zhe4 qian2 mai3 pai2 gu3 ta1 bu4 xiang1 ma5] với…
›屄样儿bī yàng r(thô tục, xúc phạm) vẻ ngoài đáng ghét của một người
›摆烂bǎi làn(từ mới khoảng năm 2014) (tiếng lóng) ngừng phấn đấu (đặc biệt khi biết không thể thành công); để mọi thứ…
›傍bànggần; cặp kè; phụ thuộc vào; (tiếng lóng) có quan hệ thân mật với ai đó; âm Đài Loan [pang2], [bang1], [bang4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.