躺平
躺平 là gì?
Ngôn ngữ mạngNgôn ngữ mạng✓ Đã kiểm duyệt
Nghĩa của từ 躺平 trong tiếng Việt
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
Cách dùng
Từ xã hội hiện đại; sắc thái phụ thuộc ngữ cảnh.
nằm yên; buông cuộc đua, giảm kỳ vọng cạnh tranh
Từ xã hội hiện đại; sắc thái phụ thuộc ngữ cảnh.