Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
三人行,必有我师

sān rén xíng, bì yǒu wǒ shī

三人行,必有我师 là gì?

Tục ngữ / châm ngônTrang trọng✓ Đã kiểm duyệt

Nghĩa của từ 三人行,必有我师 trong tiếng Việt

ba người cùng đi ắt có người là thầy của ta

Cách dùng

Có thể học điều hay từ người khác.

Tra từ liên quan