Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
牛逼

niú bī

牛逼 là gì?

牛逼 [niú bī] có nghĩa là rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô).

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng✓ Đã kiểm duyệt⚠ Ngôn ngữ nhạy cảm

Nghĩa của từ 牛逼 trong tiếng Việt

  1. rất đỉnh
  2. cực giỏi (tiếng lóng, thô)

Cách đọc và ghi nhớ 牛逼

牛逼 được đọc là niú bī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Cách dùng

Cũng thường viết tắt hoặc né chữ là NB / 牛B. Đây là tiếng lóng có thể thô tục; tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng.

Tra từ liên quan