牛
牛 là gì?
Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng✓ Đã kiểm duyệt
Nghĩa của từ 牛 trong tiếng Việt
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
Cách dùng
Tiếng lóng khen ai đó hoặc điều gì đó rất ấn tượng.
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
Tiếng lóng khen ai đó hoặc điều gì đó rất ấn tượng.