牛
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
đỉnh; rất giỏi; rất ghê
牛 thường mang nghĩa “con bò”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 牛 cùng cụm 牛奶 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sữa bò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thịt bò
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.newton (đơn vị SI của lực)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quần jean
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất đỉnh; cực giỏi (tiếng lóng, thô)
›N久N jiǔmột thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý)
›奶帅nǎi shuài(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) có vẻ ngoài ngọt ngào và trẻ con; có nét mềm mại, nữ tính
›奶拽nǎi zhuǎi(tiếng lóng) (về chàng trai trẻ) dễ thương, có chút phong cách ngầu
›娘炮niáng pào(tiếng lóng) người đàn ông ẻo lả; ẻo lả như con gái
›尿遁niào dùn(tiếng lóng) viện cớ muốn đi tiểu (dùng để lẻn đi nhằm tránh phải làm gì đó)
›牛屄niú bītuyệt vời; có khả năng (thô tục); kiêu ngạo; tự mãn; thằng khốn (thô tục)
›牛皮菜niú pí càicải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại rau dền lá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.