得了吧
thôi đi; đủ rồi đấy
thôi đi; đủ rồi đấy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) (khẩu ngữ) sự việc; điều (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tāi-tsì], tương đương với tiếng Quan…
›倒霉蛋dǎo méi dàn(khẩu ngữ) kẻ xui xẻo; người không may
›兜底dōu dǐcung cấp mạng lưới an toàn; (khẩu ngữ) tiết lộ; phơi bày (điều gì đó tai tiếng)
›动手脚dòng shǒu jiǎo(khẩu ngữ) can thiệp vào; phá phách
›吊死鬼diào sǐ guǐhồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ
›吊胃口diào wèi kǒu(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
›吊车尾diào chē wěi(khẩu ngữ) xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.); xếp cuối danh sách; về cuối cùng
›嘚啵dē bo(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.