Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 67/2016

腾格里沙漠Téng gé lǐ Shā mò

腾格里沙漠: Sa mạc Tengger

Cụm từ
腾挪téng nuó

腾挪: di chuyển; dịch chuyển; tránh đường; chuyển hướng (tiền bạc v.v.) sang mục đích khác

Cụm từ
腾出手téng chū shǒu

腾出手: rảnh tay (để làm việc khác)

Cụm từ
腾出téng chū

腾出: dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)

Cụm từ
téng

腾: (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành…

Từ vựng
liú

骝: ngựa màu nâu đỏ, bờm đen

Từ vựng
zhì

骘: ngựa giống; tăng lên; sắp xếp; ổn định; phân biệt; phán xét

Từ vựng
qiān

骞: nâng lên, vươn lên

Từ vựng
guā

䯄: ngựa lang

Từ vựng
kuí

骙: (ngựa) khỏe mạnh; mạnh mẽ

Từ vựng
zōng

鬃: biến thể của 鬃[zong1]

Từ vựng
xiá

騢: (ngựa)

Từ vựng
𫘨

𫘨: ngựa đầy khí thế

Từ vựng
骗走piàn zǒu

骗走: lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)

Cụm từ
骗术piàn shù

骗术: mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
骗色piàn sè

骗色: lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
骗案piàn àn

骗案: vụ lừa đảo; gian lận

Cụm từ
骗徒piàn tú

骗徒: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
骗局piàn jú

骗局: một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; LT:場|场[chang3]

Cụm từ
骗子piàn zi

骗子: kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận

Cụm từ
骗取piàn qǔ

骗取: đạt được bằng cách lừa gạt

Cụm từ
骗保piàn bǎo

骗保: gian lận bảo hiểm

Cụm từ
骗供piàn gòng

骗供: lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai

Cụm từ
骗人piàn rén

骗人: lừa gạt ai; một vụ lừa đảo

Cụm từ
piàn

骗: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng
cōng

騘: biến thể cũ của 驄|骢[cong1]

Từ vựng
piàn

騗: biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua

Từ vựng

骛: (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì

Từ vựng
yǎo

騕: tên của một loài ngựa huyền thoại

Từ vựng
yàn

験: biến thể tiếng Nhật của 驗|验

Từ vựng
sāo

騒: biến thể tiếng Nhật của 騷|骚

Từ vựng
fēi

騑: ngựa bên (trong một đội ngựa kéo); ngựa

Từ vựng
yàn

验: biến thể của 驗|验[yan4]

Từ vựng
骐麟qí lín

骐麟: biến thể của 麒麟[qi2 lin2]; kỳ lân (loài vật thần thoại Trung Quốc); kỳ lân Trung Quốc; thường bị dịch sai thành hươu cao cổ

Cụm từ

骐: ngựa lang; dùng cho 麒[qi2], kỳ lân huyền thoại

Từ vựng
骑鹤化qí hè huà

骑鹤化: (Đạo giáo) qua đời

Cụm từ
骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōu

骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
骑鹤qí hè

骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)

Cụm từ
骑驴觅驴qí lǘ mì lǘ

骑驴觅驴: xem 騎驢找驢|骑驴找驴[qi2 lu:2 zhao3 lu:2]

Cụm từ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

骑驴找驴: nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
骑驴找马qí lǘ zhǎo mǎ

骑驴找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马者qí mǎ zhě

骑马者: kỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa

Cụm từ
骑马找马qí mǎ zhǎo mǎ

骑马找马: (thành ngữ) (khẩu ngữ) tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Khẩu ngữ
骑马qí mǎ

骑马: cưỡi ngựa

Cụm từ
骑车qí chē

骑车: lái xe đạp hoặc xe máy

Cụm từ
骑警队qí jǐng duì

骑警队: đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑警qí jǐng

骑警: cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)

Cụm từ
骑术qí shù

骑术: môn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa

Cụm từ
骑行qí xíng

骑行: đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy

Cụm từ
骑虎难下qí hǔ nán xià

骑虎难下: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ
骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐ

骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi

Thành ngữ
骑田岭Qí tián lǐng

骑田岭: dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông

Cụm từ
骑墙qí qiáng

骑墙: đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
骑楼qí lóu

骑楼: hành lang có mái (kiến trúc)

Cụm từ
骑枪qí qiāng

骑枪: súng carbine; ngọn giáo

Cụm từ
骑手qí shǒu

骑手: người cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp

Cụm từ
骑师qí shī

骑师: người cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa

Cụm từ
骑射qí shè

骑射: cưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn

Cụm từ
骑士风格qí shì fēng gé

骑士风格: tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ
骑士气概qí shì qì gài

骑士气概: tinh thần hiệp sĩ

Cụm từ