Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
chim hoàng oanh hoặc các loài chim khác thuộc họ Sylvidae, bao gồm chích chòe
biến thể của 倉庚|仓庚[cang1 geng1]
chim hoàng oanh
biến thể của 鵙[ju2]
thuyền nhỏ
vịt
bồ nông
chim khướu (chim)
biến thể của 鵾|鹍, chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim huyền thoại quái dị, so với chim roc của Sinbad
chim mỏ chéo; gà lôi đuôi dài
(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng biển phương tây (Pandion haliaetus)
dùng trong 鵜鶘|鹈鹕[ti2 hu2]
chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)
chim tu hú diều lớn (Cuculus sparverioides)
một loại diều hâu
chim vàng anh; chéo cua đen (Dicrurus macrocercus)
xem 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]
biến thể cũ của 鵪|鹌[an1]
xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]
một loại chim nước
biến thể Nhật Bản của 雞|鸡
chim hoàng oanh
chim cút
chim hét (loài chim thuộc chi Turdus)
chim ưng
bài thơ dài của Hàn Tín 韓信|韩信[Han2 Xin4] (-196 TCN)
chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad
dây đàn tì bà, làm từ gân của sếu lớn hoặc thiên nga 鵾雞|鹍鸡[kun1 ji1]
chim lớn, có thể liên quan đến sếu hoặc thiên nga (cổ đại); chim quái vật trong thần thoại, so sánh với chim roc của Sinbad