骑鹤化 là gì?
骑鹤化 [qí hè huà] có nghĩa là (Đạo giáo) qua đời.
Nghĩa của từ 骑鹤化 trong tiếng Việt
(Đạo giáo) qua đời
Cách đọc và ghi nhớ 骑鹤化
骑鹤化 được đọc là qí hè huà, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(Đạo giáo) qua đời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .