Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

téng

腾 là gì?

[téng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 腾 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) phi nước đại
  2. nhảy cẫng lên
  3. (hình thức kết hợp) bay lên
  4. lơ lửng
  5. dọn chỗ
  6. dọn dẹp
  7. làm trống
  8. (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)

Cách đọc và ghi nhớ 腾

được đọc là téng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan