腾 là gì?
腾 [téng] có nghĩa là (hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại).
Nghĩa của từ 腾 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) phi nước đại
- nhảy cẫng lên
- (hình thức kết hợp) bay lên
- lơ lửng
- dọn chỗ
- dọn dẹp
- làm trống
- (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)
Cách đọc và ghi nhớ 腾
腾 được đọc là téng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) phi nước đại; nhảy cẫng lên; (hình thức kết hợp) bay lên; lơ lửng; dọn chỗ; dọn dẹp; làm trống; (hậu tố động từ chỉ hành động lặp lại)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .