Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

骛 là gì?

[wù] có nghĩa là (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骛 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) chạy toán loạn
  2. phấn đấu vì

Cách đọc và ghi nhớ 骛

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan