Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 68/1680

饶恕ráo shù

tha thứ; khoan dung; bỏ qua

Cụm từ
饶平县Ráo píng xiàn

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶平Ráo píng

huyện Raoping ở Chaozhou 潮州[Chao2 zhou1], Quảng Đông

Cụm từ
饶富ráo fù

giàu có (về một phẩm chất nào đó)

Cụm từ
饶命ráo mìng

tha mạng cho ai đó

Cụm từ
饶了ráo le

tha thứ; thứ lỗi

Cụm từ
ráo

giàu; dồi dào; sung mãn; thêm miễn phí; tặng kèm; thả cho; tha thứ; mặc dù; mặc cho

Từ vựng
饥馑荐臻jī jǐn jiàn zhēn

nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)

Thành ngữ
饥荒jī huāng

mất mùa; nạn đói; nợ nần; khó khăn

Cụm từ

biến thể của 飢|饥[ji1]

Từ vựng

bị ôi thiu

Từ vựng
chì

thức ăn; nấu ăn

Từ vựng
shàn

biến thể của 膳[shan4]

Từ vựng
zhuàn

thức ăn; cao lương mỹ vị

Từ vựng
馈送kuì sòng

tặng (một món quà); biếu; dùng (tín hiệu cho thiết bị, giấy cho máy in, v.v.)

Cụm từ
馈赠kuì zèng

tặng (một món quà) cho (ai đó)

Cụm từ
kuì

thực phẩm; tặng quà

Từ vựng
馓子sǎn zi

bánh sợi chiên giòn

Cụm từ
sǎn

dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
jǐn

thời kỳ đói kém hoặc mất mùa

Từ vựng
xiū

cao lương mỹ vị

Từ vựng

ăn quá nhiều; phong tặng

Từ vựng
馒头mán tou

bánh màn thầu

Cụm từ
mán

dùng trong 饅頭|馒头[man2 tou5]

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
馍馍mó mo

bánh hấp

Cụm từ

ổ bánh mì hấp nhỏ

Từ vựng

mang đồ ăn ra đồng cho người lao động

Từ vựng
馊臭sōu chòu

bốc mùi; hôi thối

Cụm từ
馊主意sōu zhǔ yi

ý tưởng tồi

Cụm từ
sōu

bị ôi; thiu (như thức ăn)

Từ vựng
馏分liú fèn

phân đoạn (của chất chưng cất); thành phần chính (một phần của chất chưng cất)

Cụm từ
liù

hấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội

Từ vựng
kuì

dâng lễ cho thần linh; biến thể của 饋|馈[kui4]

Từ vựng

khẩu phần lương thực; vật hiến tế

Từ vựng
gāo

biến thể của 糕[gao1]

Từ vựng

bánh gạo

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
𩠌sòng

món ăn, thường ăn với cơm (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
zha

dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]

Từ vựng
chā

nấu và khuấy (thức ăn cho động vật); (khẩu ngữ) ninh (cháo, v.v.)

Khẩu ngữ
馉饳gǔ duò

một loại hoành thánh làm từ thời cổ đại

Cụm từ

dùng trong 餶飿|馉饳[gu3 duo4]

Từ vựng
喂养wèi yǎng

cho ăn (trẻ em, động vật nuôi, v.v.); nuôi; nuôi dưỡng (một con vật)

Cụm từ
喂食wèi shí

cho ăn

Cụm từ
喂母乳wèi mǔ rǔ

cho con bú

Cụm từ
喂料wèi liào

cho ăn (nghĩa bóng)

Cụm từ
喂奶wèi nǎi

cho bú

Cụm từ
喂哺wèi bǔ

cho trẻ ăn

Cụm từ
wèi

cho ăn

Từ vựng
饧面xíng miàn

để bột nghỉ

Cụm từ
xíng

nước đường mạch nha; mật mía; nặng (mí mắt); mắt lờ đờ; uể oải; (bột, kẹo v.v.) mềm ra; trở nên mềm và dính

Từ vựng

bánh mì sợi chiên giòn, còn gọi là 饊子|馓子[san3 zi5]

Từ vựng
ài

(văn học) (thức ăn) hỏng; chua; ôi thiu

Từ vựng
hóu

lương khô

Từ vựng
huì

(đồ ăn) thối và hôi

Từ vựng
tiè

(văn học) tham ăn; phàm ăn

Từ vựng
糊口hú kǒu

biến thể của 糊口[hu2 kou3]

Cụm từ

cháo loãng; (trong 糊口[hu2 kou3]) tự nuôi sống mình

Từ vựng
hún

biến thể của 餛|馄[hun2]

Từ vựng
nuǎn

gửi tặng một bữa tiệc

Từ vựng
è

nấc cụt

Từ vựng
馆陶县Guǎn táo xiàn

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆陶Guǎn táo

huyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc

Cụm từ
馆宾guǎn bīn

giáo viên tư; thầy dạy

Cụm từ
馆藏guǎn cáng

sưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện

Cụm từ
馆子guǎn zi

nhà hàng; rạp hát (cũ)

Cụm từ
馆地guǎn dì

trường học (cũ)

Cụm từ
guǎn

toà nhà; cửa hàng; thuật ngữ cho một số cơ sở dịch vụ; đại sứ quán hoặc lãnh sự quán; phòng học (cũ); LT:家[jia1]

Từ vựng
wèi

biến thể của 餵|喂[wei4]

Từ vựng
tán

tiến tới

Từ vựng
馅饼xiàn bǐng

bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi

Cụm từ