骗
lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
骗 thường mang nghĩa “lừa gạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 骗 cùng cụm 骗子 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
kẻ lừa đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.một vụ lừa đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lừa dối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lừa đảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể cũ của 騙|骗[pian4]; lên ngựa bằng cách đưa một chân qua
›骈pián(cặp ngựa) kéo song song; cạnh nhau; hòa vào nhau; song song (phong cách văn học)
›骠piàongựa trắng
›𬳵pī(ngựa)
›飘piāotrôi (trong không khí); phấp phới; bay nhẹ; tự mãn; phù phiếm; yếu; lung lay; lảo đảo
›冯píngphi nước đại; hỗ trợ; tấn công; lội; người lớn; biến thể cũ của 憑|凭[ping2]
›髲pìtóc giả
›鬅péngrối bù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.