骑田岭
dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông
dãy núi Qitian giữa nam Hồ Nam và Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đứng giữa chừng; chọn cả hai bên trong một cuộc tranh chấp
›骑楼qí lóuhành lang có mái (kiến trúc)
›骑枪qí qiāngsúng carbine; ngọn giáo
›骑行qí xíngđạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
›骑手qí shǒungười cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp
›骑术qí shùmôn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
›骑师qí shīngười cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
›骑警qí jǐngcảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.