Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhì

骘 là gì?

[zhì] có nghĩa là ngựa giống; tăng lên; sắp xếp; ổn định; phân biệt; phán xét.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骘 trong tiếng Việt

  1. ngựa giống
  2. tăng lên
  3. sắp xếp
  4. ổn định
  5. phân biệt
  6. phán xét

Cách đọc và ghi nhớ 骘

được đọc là zhì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngựa giống; tăng lên; sắp xếp; ổn định; phân biệt; phán xét”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan