Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 65/2016
验血: làm xét nghiệm máu; xét nghiệm máu
验算: xác minh phép tính; kiểm tra lại
验票: soát vé
验核: kiểm tra; khám xét; thanh tra
验明正身: xác nhận; xác minh danh tính; nhận dạng
验明: xác minh; nhận dạng; kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)
验方: đơn thuốc đã được thử nghiệm và kiểm chứng
验收: kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu
验尸官: nhân viên pháp y
验尸: khám nghiệm tử thi; giám định sau khi chết
验尿: làm xét nghiệm nước tiểu
验定: đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra; phân tích
验孕棒: bộ dụng cụ thử thai tại nhà
验光配镜法: khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực
验光配镜业: ngành nhãn khoa; kiểm tra thị lực
验光法: ngành khúc xạ nhãn khoa; kiểm tra thị lực
验光师: bác sĩ đo thị lực
验光: khám mắt; kiểm tra thị lực
验伤: giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
验: kiểm tra; thử; nghiệm
驖: ngựa màu nâu sẫm
骄阳似火: mặt trời chiếu sáng gay gắt
骄阳: mặt trời cháy rực
骄者必败: tự mãn tất bại (thành ngữ)
骄纵: ngạo mạn và ngang bướng
骄矜: kêu căng; tự mãn
骄气: sự kiêu ngạo
骄横: ngạo mạn; hách dịch
骄奢淫逸: xa hoa và trác táng; suy đồi
骄奢淫佚: biến thể của 驕奢淫逸|骄奢淫逸[jiao1 she1 yin2 yi4]
骄兵必败: nghĩa đen: quân đội kiêu ngạo ắt sẽ thua (thành ngữ); nghĩa bóng: kiêu ngạo sẽ dẫn đến thất bại
骄傲: sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
骄人: đáng tự hào; ấn tượng; đáng ghen tị; tỏ thái độ khinh thường người khác
骄: tự hào; kiêu ngạo
驔: ngựa đen
驒: (ngựa)
骣骑: cưỡi ngựa không yên
骣: (văn học) cưỡi ngựa không yên
𬴊: biến thể của 麟[lin2], kỳ lân cái
骁将: tướng dũng mãnh
骁勇善战: dũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
骁: ngựa tốt; dũng mãnh
骕骦: (văn học) ngựa tốt
骕: dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]
骅: ngựa sắc lông hạt dẻ
驈: ngựa đen có chân trắng
驆: dùng trong phiên âm sách Phật giáo
驱魔赶鬼: trừ tà; xua đuổi tà ma
驱魔: trừ tà; trừ quỷ
驱离: xua đuổi; xua tan
驱除鞑虏: trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
驱除: xua đuổi; loại bỏ; trục xuất
驱邪: trừ tà; trừ ma
驱逐舰: tàu khu trục (tàu chiến)
驱逐出境: trục xuất; trục xuất khỏi quốc gia
驱逐令: lệnh đày khỏi; lệnh trục xuất
驱逐: trục xuất; đày khỏi; lưu đày
驱车: đi ô tô (dù là tài xế hay hành khách)
驱赶: lái (xe); đuổi ra; xua đuổi; lùa (người về phía cổng)
驱走: xua đuổi