骑警
cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
›骑行qí xíngđạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.); đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
›骑术qí shùmôn cưỡi ngựa; nghệ thuật cưỡi ngựa
›骑马qí mǎcưỡi ngựa
›骑马者qí mǎ zhěkỵ sĩ; người cưỡi; người lính cưỡi ngựa
›骑手qí shǒungười cưỡi ngựa; kỵ sĩ; người đua ngựa; người đi xe đạp
›骑师qí shīngười cưỡi ngựa; người đua ngựa; kỵ sĩ; kiện tướng cưỡi ngựa
›骑射qí shècưỡi ngựa bắn cung; cưỡi và bắn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.