Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng

chim cắt; chim di cư

Từ vựng
鹡鸰
jí líng

chim chiểng chạch

Cụm từ

chim chìa vôi đuôi trắng

Từ vựng
liú

xem 鵂鶹|鸺鹠[xiu1 liu2]

Từ vựng
ruò

chim sẻ vàng

Từ vựng
chú

biến thể của 雛|雏[chu2]

Từ vựng
鹤鹬
hè yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đỏ (Tringa erythropus)

Cụm từ
鹤立鸡群
hè lì jī qún

hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

Thành ngữ
鹤庆县
Hè qìng xiàn

huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
鹤庆
Hè qìng

huyện Heqing, châu tự trị Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
鹤岗市
Hè gǎng shì

thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鹤岗
Hè gǎng

thành phố cấp địa khu Hegang, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
鹤峰县
Hè fēng Xiàn

huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
鹤峰
Hè fēng

huyện Hefeng thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州[En1 shi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Hồ Bắc

Cụm từ
鹤山市
Hè shān shì

Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
鹤山区
Hè shān qū

khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam

Cụm từ
鹤山
Hè shān

khu Heshan của thành phố Hebi 鶴壁市|鹤壁市[He4 bi4 shi4], Hà Nam; Heshan, thành phố cấp huyện ở Jiangmen 江門|江门, Quảng Đông

Cụm từ
鹤壁市
Hè bì shì

thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam

Cụm từ
鹤壁
Hè bì

thành phố cấp địa khu Hà Bí ở Hà Nam

Cụm từ
鹤城区
Hè chéng qū

quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
鹤城
Hè chéng

quận Hecheng của thành phố Huaihua 懷化市|怀化市[Huai2 hua4 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
鹤嘴锄
hè zuǐ chú

cây cuốc chim

Cụm từ
鹤俸
hè fèng

bổng lộc của quan chức

Cụm từ
鹤佬人
Hè lǎo rén

người Phúc Lão, người Hoa Nam ở Đài Loan

Cụm từ

chim hạc

Từ vựng
wēng

chim bắt ruồi

Từ vựng
𬸣
xuān

bay lên

Từ vựng
莺鸟
yīng niǎo

chim hoàng oanh; chim chóc

Cụm từ
莺歌镇
Yīng gē zhèn

thị trấn Yingge hoặc Yingko ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
莺歌燕舞
yīng gē yàn wǔ

chim oanh hót và én múa; phồn vinh thịnh vượng (thành ngữ)

Thành ngữ