Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赵晔
Zhào Yè

Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋

Cụm từ
赵括
Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…

Cụm từ
赵惠文王
Zhào Huì wén Wáng

Triệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
赵忠尧
Zhào Zhōng yáo

Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc

Cụm từ
赵州桥
Zhào zhōu Qiáo

Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4] (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn…

Cụm từ
赵岐
Zhào Qí

Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán

Cụm từ
赵家人
Zhào jiā rén

(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)

Cụm từ
赵客
Zhào kè

hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Cụm từ
赵宋
Zhào Sòng

triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)

Cụm từ
赵子龙
Zhào Zǐ lóng

tên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
赵国
Zhào Guó

nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
赵匡胤
Zhào Kuāng yìn

Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
赵公明
Zhào Gōng míng

Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵公元帅
Zhào gōng yuán shuài

Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵元任
Zhào Yuán rèn

Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc

Cụm từ
zhào

vượt qua (cũ)

Từ vựng
赶鸭子上架
gǎn yā zi shàng jià

nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng

Thành ngữ
赶集
gǎn jí

đi chợ; đi hội chợ

Cụm từ
赶车
gǎn chē

lái xe ngựa

Cụm từ
赶路
gǎn lù

vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cụm từ
赶跑
gǎn pǎo

xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
赶超
gǎn chāo

vượt qua

Cụm từ
赶赴
gǎn fù

vội vã; lao đến

Cụm từ
赶走
gǎn zǒu

đuổi đi

Cụm từ
赶英超美
gǎn Yīng chāo Měi

đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)

Cụm từ
赶脚
gǎn jiǎo

làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)

Cụm từ
赶考
gǎn kǎo

đi thi cuộc thi thời phong kiến

Cụm từ
赶羊
gǎn yáng

lùa cừu; chăn cừu

Cụm từ
赶紧
gǎn jǐn

vội vàng; không chậm trễ

Cụm từ
赶尽杀绝
gǎn jìn shā jué

giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn

Thành ngữ