Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
Triệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc
Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4] (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn…
Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán
(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)
hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ
triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)
tên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)
Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)
Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc
vượt qua (cũ)
nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
đi chợ; đi hội chợ
lái xe ngựa
vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình
xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi
vượt qua
vội vã; lao đến
đuổi đi
đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)
làm phu xe hoặc khuân vác; chở hàng kiếm sống (đặc biệt bằng lừa)
đi thi cuộc thi thời phong kiến
lùa cừu; chăn cừu
vội vàng; không chậm trễ
giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn