Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精装精裝

jīng zhuāng

精装 là gì?

精装 [jīng zhuāng] có nghĩa là bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精装 trong tiếng Việt

  1. bìa cứng (sách)
  2. đóng gói tinh xảo
  3. ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]

Cách đọc và ghi nhớ 精装

精装 được đọc là jīng zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan