精装 là gì?
精装 [jīng zhuāng] có nghĩa là bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1].
Nghĩa của từ 精装 trong tiếng Việt
- bìa cứng (sách)
- đóng gói tinh xảo
- ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]
Cách đọc và ghi nhớ 精装
精装 được đọc là jīng zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .