精肉 là gì?
精肉 [jīng ròu] có nghĩa là (phương ngữ) thịt nạc.
Nghĩa của từ 精肉 trong tiếng Việt
(phương ngữ) thịt nạc
Cách đọc và ghi nhớ 精肉
精肉 được đọc là jīng ròu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương ngữ) thịt nạc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .