Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
趋势
qū shì

xu hướng; khuynh hướng

Cụm từ
趋力
qū lì

động lực

Cụm từ
趋利避害
qū lì bì hài

(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực

Thành ngữ
趋冷
qū lěng

(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh

Cụm từ
趋之若鹜
qū zhī ruò wù

đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông

Thành ngữ

nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ

Từ vựng
趦趄嗫嚅
zī jū niè rú

bước đi loạng choạng; nói lầm bầm; chần chừ; khúm núm; sợ sệt

Cụm từ

biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển

Từ vựng
趣闻
qù wén

mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị

Cụm từ
趣多多
Qù duō duō

Chips Ahoy! (thương hiệu)

Cụm từ
趣味
qù wèi

vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu

Cụm từ
趣剧
qù jù

trò hề

Cụm từ
趣事
qù shì

giai thoại thú vị; câu chuyện hoặc sự kiện thú vị

Cụm từ

thú vị; làm cho quan tâm

Từ vựng
cuǐ

tên địa danh

Danh từ riêng
趟浑水
tāng hún shuǐ

(nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay

Cụm từ
tàng

lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyến

Từ vựng
赵高
Zhào Gāo

Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần

Cụm từ
赵云
Zhào Yún

Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
赵军
Zhào jūn

quân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc

Cụm từ
赵薇
Zhào Wēi

Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
赵翼
Zhào Yì

Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
赵县
Zhào Xiàn

Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
赵紫阳
Zhào Zǐ yáng

Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi…

Cụm từ
赵玄坛
Zhào Xuán tán

Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵尔巽
Zhào Ěr xùn

Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿

Cụm từ
赵树理
Zhào Shù lǐ

Zhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản

Cụm từ
赵乐际
Zhào Lè jì

Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Cụm từ
赵构
Zhào Gòu

Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)

Cụm từ
赵本山
Zhào Běn shān

Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc

Cụm từ