Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xu hướng; khuynh hướng
động lực
(thành ngữ) tận dụng tối đa lợi ích trong khi tránh các tác động tiêu cực
(hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên nguội lạnh
đổ xô như vịt (thành ngữ); đám đông cuồng loạn giành lấy thứ không thể có; đám đông hỗn loạn theo đuổi điều viển vông
nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ
bước đi loạng choạng; nói lầm bầm; chần chừ; khúm núm; sợ sệt
biến thể của 趑, do dự; không thể di chuyển
mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị
Chips Ahoy! (thương hiệu)
vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu
trò hề
giai thoại thú vị; câu chuyện hoặc sự kiện thú vị
thú vị; làm cho quan tâm
tên địa danh
(nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay
lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyến
Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần
Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
quân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc
Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家
Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi…
Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿
Zhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản
Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)
Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc