Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 658/1680

biě

xẹp; nhăn nheo; hõm; rỗng tuếch

Từ vựng
diàn

ban đỏ; bệnh bạch biến

Từ vựng
shǔ

bệnh do lo lắng

Từ vựng

loét; dịch bệnh

Từ vựng
癖好pǐ hào

đam mê; nỗi ám ảnh

Cụm từ

thói quen; sở thích

Từ vựng
yōng

biến thể cũ của 癰|痈[yong1]

Từ vựng
癔病yì bìng

chứng cuồng loạn

Cụm từ

xem 癔病[yi4 bing4]

Từ vựng
愈复yù fù

hồi phục (sau bệnh)

Cụm từ
愈合yù hé

(vết thương) lành lại

Cụm từ

biến thể của 愈[yu4]; chữa lành

Từ vựng
𤶊guài

(văn học) bệnh nặng; (Quảng Đông) biến thể của 攰[gui4]

Từ vựng
xián

biến thể của 癇|痫, bệnh động kinh

Từ vựng
bān

lắng đọng sắc tố bất thường trên da

Từ vựng
癌变ái biàn

trở nên ung thư; sự biến đổi thành ác tính (của tế bào cơ thể)

Cụm từ
癌细胞ái xì bāo

tế bào ung thư

Cụm từ
癌症ái zhèng

ung thư

Cụm từ
ái

ung thư; bệnh ung thư; cũng đọc là [yan2]

Từ vựng
dàn

ghét

Từ vựng
fèi

biến thể của 廢|废[fei4]; tàn tật

Từ vựng
xián

bệnh động kinh; tâm thần

Từ vựng
痨病鬼láo bìng guǐ

(miệt thị) người mắc bệnh lao; người hao mòn

Cụm từ
痨病láo bìng

bệnh lao (y học cổ truyền)

Cụm từ
láo

bệnh lao

Từ vựng
liú

biến thể cũ của 瘤[liu2]

Từ vựng
qiáo

biến thể cũ của 憔[qiao2]

Từ vựng
癃闭lóng bì

bệnh liên quan đến tắc nghẽn dòng nước tiểu; (y học cổ truyền Trung Quốc); bí tiểu

Cụm từ
lóng

bệnh tật; bí tiểu

Từ vựng
疗养院liáo yǎng yuàn

nhà dưỡng bệnh

Cụm từ
疗养所liáo yǎng suǒ

nhà dưỡng bệnh; bệnh viện phục hồi chức năng

Cụm từ
疗养liáo yǎng

hồi phục; chữa lành; dưỡng bệnh; phục hồi; sự dưỡng bệnh; chăm sóc

Cụm từ
疗程liáo chéng

liệu trình

Cụm từ
疗愈liáo yù

chữa lành; liệu pháp

Cụm từ
疗法liáo fǎ

liệu pháp; điều trị

Cụm từ
疗效liáo xiào

hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị

Cụm từ
疗伤liáo shāng

chữa lành; chữa trị; phục hồi sức khoẻ

Cụm từ
liáo

điều trị; chữa trị; liệu pháp

Từ vựng
癀病huáng bìng

(phương ngữ) bệnh nhiệt than ở gia súc

Cụm từ
huáng

dùng trong 癀病[huang2 bing4]

Từ vựng

đau khổ; bệnh tật

Từ vựng
瘘管lòu guǎn

Cụm từ
lòu

rò luân; loét

Từ vựng
lòu

biến thể của 瘻|瘘[lou4]

Từ vựng
瘸腿qué tuǐ

bị què; què; một người què; một người khập khiễng

Cụm từ
瘸帮Qué bāng

Crips (băng đảng)

Cụm từ
瘸子qué zi

người què (thông tục)

Cụm từ
qué

què

Từ vựng
zhài

ổ nhiễm trùng lao

Từ vựng
瘴疠zhàng lì

bệnh nhiệt đới do khí độc; sốt rét

Cụm từ
zhàng

sốt rét; dịch khí độc

Từ vựng
chōu

hồi phục; bình phục; lành bệnh

Từ vựng
zòng

dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]

Từ vựng
瘰螈luǒ yuán

con sa giông

Cụm từ
瘰疬luǒ lì

bệnh lao hạch (trong y học Trung Quốc)

Cụm từ
luǒ

bệnh lao hạch; lao tuyến

Từ vựng

(bệnh da)

Từ vựng
瘆得慌shèn de huāng

đáng sợ; sợ hãi

Cụm từ
瘆人shèn rén

đáng sợ

Cụm từ
shèn

làm kinh hãi

Từ vựng
biāo

lở móng tay

Từ vựng

lở; nhọt; vảy

Từ vựng
diān

co giật; điên

Từ vựng
疟蚊nüè wén

muỗi Anopheles (một loại muỗi)

Cụm từ
疟疾病nüè jí bìng

bệnh sốt rét

Cụm từ
疟疾nüè jí

bệnh sốt rét

Cụm từ
疟子yào zi

(khẩu ngữ) bệnh sốt rét

Khẩu ngữ
疟原虫nüè yuán chóng

ký sinh trùng sốt rét

Cụm từ
yào

dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]

Từ vựng
nüè

bệnh sốt rét

Từ vựng
瘦骨棱棱shòu gǔ léng léng

trơ xương; gầy gò

Cụm từ
瘦骨嶙峋shòu gǔ lín xún

gầy; tiều tụy (thành ngữ)

Thành ngữ