Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
精卫精衛

Jīng wèi

精卫 là gì?

精卫 [Jīng wèi] có nghĩa là chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃[Nü:3 wa2] của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 精卫 trong tiếng Việt

chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃[Nü:3 wa2] của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4]

Cách đọc và ghi nhớ 精卫

精卫 được đọc là Jīng wèi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃[Nü:3 wa2] của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan