精进
tiến lên mạnh mẽ; cống hiến cho sự tiến bộ
tiến lên mạnh mẽ; cống hiến cho sự tiến bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành thạo; làm chủ (một môn học)
›精选jīng xuǎnđược chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc
›精读课jīng dú kèkhóa học đọc chuyên sâu
›精酿啤酒jīng niàng pí jiǔbia thủ công
›精读jīng dúđọc cẩn thận và kỹ lưỡng; đọc chuyên sâu
›精锐jīng ruìtinh nhuệ (ví dụ: quân đội); xuất sắc; nhân sự chất lượng tốt nhất
›精辟jīng pìrõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích); sâu sắc; sâu sắc và hiểu biết
›精诚所加,金石为开jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāixem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.