Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
足够
zú gòu

đủ; đủ mức

Cụm từ
足坛
zú tán

giới bóng đá; thế giới bóng đá

Cụm từ
足印
zú yìn

dấu chân

Cụm từ
足协杯
zú xié bēi

Cúp Hiệp hội Bóng đá Trung Quốc; cúp hiệp hội bóng đá

Cụm từ
足协
zú xié

hiệp hội bóng đá; liên đoàn bóng đá (viết tắt của 足球協會|足球协会[zu2 qiu2 xie2 hui4])

Viết tắt
足利义稙
Zú lì Yì zhí

Ashikaga Yoshitane (1466-1523), tướng quân Muromachi Nhật Bản 1490-93

Cụm từ
足利义满
Zú lì Yì mǎn

ASHIKAGA Yoshimitsu (1358-1408), shogun Ashikaga thứ ba, trị vì 1368-1394

Cụm từ
足利义政
Zú lì Yì zhèng

ASHIKAGA Yoshimasa (1435-1490), shōgun Ashikaga thứ tám, trị vì 1449-1473

Cụm từ
足利
Zú lì

Ashikaga (họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
足以
zú yǐ

đủ để...; đến mức mà; để mà

Cụm từ
足不出户
zú bù chū hù

nghĩa đen: không đặt chân ra ngoài; ở nhà

Cụm từ
足下
zú xià

ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ); dưới chân

Cụm từ

(dạng kết hợp) bàn chân; chân; đủ; dồi dào; đầy đủ; hoàn toàn

Từ vựng

quá mức

Từ vựng
zǎn

thúc giục; hối thúc

Từ vựng
yuè

nhảy

Từ vựng

nhảy; cách tạo nét trong thư pháp

Từ vựng
zào

dễ bị kích động, hấp tấp; dữ dội, tàn nhẫn

Từ vựng
qiáo

nhanh nhẹn; đi cà kheo

Từ vựng
趋附
qū fù

lấy lòng

Cụm từ
趋近
qū jìn

tiếp cận (một giá trị số); hội tụ đến một giới hạn (trong giải tích); sự hội tụ

Cụm từ
趋缓
qū huǎn

chậm lại; giảm bớt; dịu đi; sự chậm lại; suy thoái

Cụm từ
趋炎附势
qū yán fù shì

nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền; lèo lái xã hội

Thành ngữ
趋时
qū shí

theo mốt

Cụm từ
趋于
qū yú

có xu hướng

Cụm từ
趋奉
qū fèng

nịnh nọt; tâng bốc

Cụm từ
趋向
qū xiàng

phương hướng; xu hướng; nghiêng về

Cụm từ
趋同
qū tóng

hội tụ

Cụm từ
趋吉避凶
qū jí bì xiōng

tìm điều may tránh điều rủi (thành ngữ)

Thành ngữ
趋化作用
qū huà zuò yòng

hoá hướng động (sự di chuyển của bạch cầu dưới tác động hoá học)

Cụm từ