Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
越野跑
yuè yě pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野赛跑
yuè yě sài pǎo

chạy việt dã

Cụm từ
越野
yuè yě

việt dã

Cụm từ
越过
yuè guò

vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội

Cụm từ
越轨
yuè guǐ

trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc

Cụm từ
越西县
Yuè xī xiàn

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
越西
Yuè xī

huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
越职
yuè zhí

vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc

Cụm từ
越级
yuè jí

nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên

Cụm từ
越秀区
Yuè xiù Qū

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
越秀
Yuè xiù

Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
越礼
yuè lǐ

vượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên

Cụm từ
越发
yuè fā

ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng

Cụm từ
越界
yuè jiè

vượt biên; vượt quá giới hạn

Cụm từ
越瓜
yuè guā

dưa rắn

Cụm từ
越王勾践
Yuè Wáng Gōu Jiàn

Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
越狱犯
yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

Cụm từ
越狱
yuè yù

vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)

Cụm từ
越演越烈
yuè yǎn yuè liè

ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành

Cụm từ
越权
yuè quán

vượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền

Cụm từ
越橘
yuè jú

quả cowberry; quả việt quất

Cụm từ
越文
Yuè wén

ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam

Cụm từ
越描越黑
yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn

Cụm từ
越战
Yuè zhàn

Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)

Cụm từ
越帮越忙
yuè bāng yuè máng

càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép

Cụm từ
越席
yuè xí

rời khỏi chỗ ngồi

Cụm từ
越境
yuè jìng

vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước

Cụm từ
越城岭
Yuè chéng lǐng

Dãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây

Cụm từ
越城区
Yuè chéng qū

Quận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
越城
Yuè chéng

quận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ