Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chạy việt dã
chạy việt dã
việt dã
vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội
trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc
huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Nhạc Tây trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
vượt quyền hạn; vượt quá phạm vi công việc
nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên
Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Quận Việt Tú của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
vượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên
ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng
vượt biên; vượt quá giới hạn
dưa rắn
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
tù nhân vượt ngục
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS, v.v.)
ngày càng căng thẳng; ngày càng tồi tệ; bắt đầu hoành hành
vượt quá thẩm quyền; sự lạm quyền
quả cowberry; quả việt quất
ngôn ngữ viết tiếng Việt; văn học Việt Nam
nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn
Chiến tranh Việt Nam (1955-1975)
càng giúp càng rối; can thiệp không đúng lúc; lo chuyện không đâu; ép giúp đỡ một cách gượng ép
rời khỏi chỗ ngồi
vượt biên (thường là bất hợp pháp); lén vào hoặc ra khỏi một nước
Dãy núi Yuecheng giữa nam Hồ Nam và Quảng Tây
Quận Yuecheng của thành phố Shaoxing 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang
quận Việt Thành của thành phố Thiệu Hưng 紹興市|绍兴市[Shao4 xing1 shi4], Chiết Giang