精诚所加,金石为开 là gì?
精诚所加,金石为开 [jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi] có nghĩa là xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1].
Nghĩa của từ 精诚所加,金石为开 trong tiếng Việt
xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]
Cách đọc và ghi nhớ 精诚所加,金石为开
精诚所加,金石为开 được đọc là jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .