Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển
theo xu hướng
theo kịp mốt mới nhất
(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này
càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn
nhanh chóng; ngay lập tức
vội vàng; vội vã; nhanh chóng
vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp
vội vã đi đến (một nơi nào đó)
làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian
thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)
vội đến (một nơi)
đuổi đi
lao đến
không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)
không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua
theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc
đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)
loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]
dùng trong 趔趄|趔趄[lie4 qie5]
nhảy; vượt qua; nhảy vọt; tạo dáng; lối đi
bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt
chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)
tiến lên một cách khó khăn; do dự không tiến tới
do dự; không thể di chuyển
(cổ) đi vào; bay
Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23
vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội
rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
xe địa hình