Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
赶海
gǎn hǎi

(phương ngữ) nhặt hải sản trên biển khi triều rút; tìm kiếm sò, cua hoặc sinh vật biển khác trên bãi biển

Cụm từ
赶浪头
gǎn làng tou

theo xu hướng

Cụm từ
赶时髦
gǎn shí máo

theo kịp mốt mới nhất

Cụm từ
赶明儿
gǎn míng r

(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này

Cụm từ
赶早
gǎn zǎo

càng sớm càng tốt; ngay khi có cơ hội; trước khi quá muộn

Cụm từ
赶快
gǎn kuài

nhanh chóng; ngay lập tức

Cụm từ
赶忙
gǎn máng

vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
赶得及
gǎn dé jí

vẫn còn thời gian (làm gì đó); có thể làm kịp; có thể đến kịp

Cụm từ
赶往
gǎn wǎng

vội vã đi đến (một nơi nào đó)

Cụm từ
赶工
gǎn gōng

làm việc chạy đua với thời gian; làm gấp rút để kịp thời gian

Cụm từ
赶前不赶后
gǎn qián bù gǎn hòu

thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Thành ngữ
赶到
gǎn dào

vội đến (một nơi)

Cụm từ
赶出
gǎn chū

đuổi đi

Cụm từ
赶来
gǎn lái

lao đến

Cụm từ
赶不及
gǎn bù jí

không có đủ thời gian (để làm gì đó); quá trễ (để làm gì đó)

Cụm từ
赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp; không bắt kịp; không thể vượt qua

Cụm từ
赶上
gǎn shàng

theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc

Cụm từ
gǎn

đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ hội); cho đến; trước (một thời điểm nhất định)

Từ vựng
趔趄
liè qie

loạng choạng; vấp ngã; lảo đảo; Cách đọc ở Đài Loan [lie4 ju1]

Cụm từ
liè

dùng trong 趔趄|趔趄[lie4 qie5]

Từ vựng
tiáo

nhảy; vượt qua; nhảy vọt; tạo dáng; lối đi

Từ vựng
趑趄嗫嚅
zī jū niè rú

bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt

Thành ngữ
趑趄不前
zī jū bù qián

chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)

Thành ngữ
趑趄
zī jū

tiến lên một cách khó khăn; do dự không tiến tới

Cụm từ

do dự; không thể di chuyển

Từ vựng
xuè

(cổ) đi vào; bay

Từ vựng
越飞
Yuè fēi

Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23

Cụm từ
越障
yuè zhàng

vượt qua chướng ngại vật; khoá huấn luyện vượt chướng ngại vật cho quân đội

Cụm từ
越陷越深
yuè xiàn yuè shēn

rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)

Cụm từ
越野车
yuè yě chē

xe địa hình

Cụm từ