精制
tinh chế
tinh chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bìa cứng (sách); đóng gói tinh xảo; ngược lại: 簡裝|简装[jian3 zhuang1]
›精虫冲脑jīng chóng chōng nǎonghĩa đen: tinh trùng xông lên não; nghĩa bóng: bị dục vọng lấn át
›精虫jīng chóngtinh trùng (một tế bào); tinh trùng (nhiều tế bào)
›精华jīng huáđặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn
›精英jīng yīngtinh hoa; ưu tú; tinh túy; tinh anh
›精诚jīng chéngchân thành; thiện chí tuyệt đối
›精诚所加,金石为开jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāixem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]
›精卫Jīng wèichim thần thoại, tái sinh của người con gái chết đuối Nữ Oa 女娃[Nü:3 wa2] của Viêm Đế 炎帝[Yan2 di4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.