精选 là gì?
精选 [jīng xuǎn] có nghĩa là được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc.
Nghĩa của từ 精选 trong tiếng Việt
- được chọn lọc kỹ
- chọn lọc
- tốt nhất
- tuyển chọn (sản phẩm)
- tập trung (khai thác mỏ)
- tập trung
- sàng lọc
Cách đọc và ghi nhớ 精选
精选 được đọc là jīng xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “được chọn lọc kỹ; chọn lọc; tốt nhất; tuyển chọn (sản phẩm); tập trung (khai thác mỏ); tập trung; sàng lọc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .