Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bò hoặc trườn (côn trùng)
bảo thủ ý kiến
đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó
mong đợi một cách lo lắng
ngồi đung đưa chân
xem 踶跂[di4 zhi1]
đứng nhón chân; ngồi thõng chân
bàn chân
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
dép không gót; dép lê
mang giày như dép lê; (từ tượng thanh) âm thanh lê bước
xem 趿拉[ta1 la5]
kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn
mụn nhọt trên ngón chân
móng chân
đầu ngón chân
ngón chân
bàn chân với vết chai; bóng nghĩa là hành quân dài và vất vả
vết chai (mảng da cứng); vết chai chân
(hình thức giới hạn) vết chai
ngồi tư thế hoa sen
mu bàn chân; xương cổ chân
phi nước đại
xóc nảy
nhảy; bật
(từ mượn) tiệc
(từ mượn) tiệc
(Đài Loan) đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])
cúi mình; nằm sấp
nằm sấp; nghiêng người về phía trước, tựa thân trên (lên bàn v.v.); (Đài Loan) phần trăm