Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 655/2016
约会: cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt
约书亚记: Sách Joshua
约书亚: Giô-suê (tên)
约旦河: Sông Jordan
约旦: Jordan
约数: ước số (của một số); số gần đúng
约摸: khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫
约拿书: Sách Jonah
约定资讯速率: tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
约定俗成: hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
约定: thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…
约契: hợp đồng; lời thề trung thành
约塔: iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)
约坦: Giô-tham (con trai Uzzia)
约同: mời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)
约合: xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)
约制: ràng buộc; hạn chế; kiềm chế
约分: phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số
约出: hẹn hò với ai đó
约克郡: Yorkshire (vùng của Anh)
约克: York
约但河: biến thể của 約旦河|约旦河[Yue1 dan4 He2]
约但: biến thể của 約旦|约旦, Jordan
约伯记: Sách Gióp (trong Cựu Ước)
约伯: Gióp (tên); Sách Gióp trong Cựu Ước
约: hẹn; mời; xấp xỉ; ước định; hiệp ước; tiết kiệm; hạn chế; rút gọn (phân số); súc tích
约: cân trong cân đĩa hoặc trên cân
𬘓: buộc; dây lụa
纣辛: Trụ Tân (thế kỷ 11 TCN), vua cuối cùng của nhà Thương
纣: dây cương chạy qua mông ngựa và dưới đuôi ngựa
纪录片: phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
纪录: biến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
纪要: biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
纪检: kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
纪昀: Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát tỉ mỉ 閱微草堂筆記|阅微草堂笔记
纪念馆: hội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
纪念邮票: tem bưu chính kỷ niệm
纪念章: huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
纪念碑: đài tưởng niệm
纪念奖: cúp
纪念日: ngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
纪念堂: nhà tưởng niệm; lăng mộ
纪念品: quà lưu niệm
纪念: tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
纪律检查委员会: Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
纪律: kỷ luật
纪年: ghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
纪实: ghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
纪委: ủy ban kiểm tra kỷ luật
纪元前: trước công nguyên (TCN)
纪元: kỷ nguyên; thời đại lịch
纪传体: thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như "Sử ký" của Tư Mã Thiên
纪伯伦: Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và họa sĩ người Liban
纪: trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép
纠集: tập hợp lại; tập trung
纠错: sửa lỗi
纠葛: vướng mắc; tranh chấp
纠缠不清: rối rắm không gỡ được; không thể tháo gỡ
纠缠: bị rối; quấy rầy
纠结: đan xen; kết hợp (với); liên kết (với); xoắn; rối; bối rối; không biết làm sao