约塔
iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)
iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giô-tham (con trai Uzzia)
›约契yuē qìhợp đồng; lời thề trung thành
›约同yuē tóngmời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)
›约定yuē dìngthoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng…
›约合yuē héxấp xỉ; khoảng (một giá trị số)
›约制yuē zhìràng buộc; hạn chế; kiềm chế
›约定资讯速率yuē dìng zī xùn sù lǜtốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
›约分yuē fēnphân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.