约定 là gì?
Nghĩa của từ 约定 trong tiếng Việt
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp xếp; thỏa thuận; cuộc hẹn; cam kết; giao ước; sự hiểu biết; sự tham gia; quy ước