约定
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp xếp; thỏa thuận; cuộc hẹn; cam kết; giao ước; sự hiểu biết; sự tham gia; quy ước
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp xếp; thỏa thuận; cuộc hẹn; cam kết; giao ước; sự hiểu biết; sự tham gia; quy ước
约定 thường mang nghĩa “thoả thuận (sau khi thảo luận)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 约定, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR
›约坦Yuē tǎnGiô-tham (con trai Uzzia)
›约同yuē tóngmời ai đó đi cùng mình (đến cuộc họp, chuyến đi, v.v.)
›约数yuē shùước số (của một số); số gần đúng
›约出yuē chūhẹn hò với ai đó
›约契yuē qìhợp đồng; lời thề trung thành
›约塔yāo tǎiota (chữ cái Hy Lạp Ιι)
›约拿书Yuē ná shūSách Jonah
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.