纪念
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
纪念 thường mang nghĩa “tưởng niệm; tôn vinh ký ức của”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 纪念 cùng cụm 纪念碑 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đài tưởng niệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngày kỷ niệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội trường tưởng niệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quà lưu niệm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quà lưu niệm
›纪念堂jì niàn tángnhà tưởng niệm; lăng mộ
›纪念日jì niàn rìngày kỷ niệm; ngày tưởng niệm
›纪念碑jì niàn bēiđài tưởng niệm
›纪念章jì niàn zhānghuy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
›纪念馆jì niàn guǎnhội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
›纪念邮票jì niàn yóu piàotem bưu chính kỷ niệm
›纪律检查委员会Jì lǜ Jiǎn chá Wěi yuán huìỦy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.