纪检
kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
kiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
›纪律jì lǜkỷ luật
›纪昀Jì YúnKỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát…
›纪要jì yàobiên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
›纪念馆jì niàn guǎnhội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
›纪录jì lùbiến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
›纪念邮票jì niàn yóu piàotem bưu chính kỷ niệm
›纪录片jì lù piànphim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.