纪律
kỷ luật
kỷ luật
纪律 thường mang nghĩa “kỷ luật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 纪律, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương của ĐCSTQ
›纪委jì wěiủy ban kiểm tra kỷ luật
›纪年jì niánghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
›纪实jì shíghi chép sự kiện thực; tài liệu (thực tế, không hư cấu)
›纪念jì niàntưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
›纪念品jì niàn pǐnquà lưu niệm
›纪元前jì yuán qiántrước công nguyên (TCN)
›纪念堂jì niàn tángnhà tưởng niệm; lăng mộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.