纪要
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
biên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát…
›纪年jì niánghi số năm; kỷ nguyên lịch; sử biên niên; biên niên sử
›纪检jì jiǎnkiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
›纪录jì lùbiến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
›纪录片jì lù piànphim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
›纪念馆jì niàn guǎnhội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
›纪念邮票jì niàn yóu piàotem bưu chính kỷ niệm
›纪念章jì niàn zhānghuy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.