Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

纪 là gì?

[jì] có nghĩa là trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 纪 trong tiếng Việt

  1. trật tự
  2. kỷ luật
  3. tuổi
  4. thời đại
  5. thời kỳ
  6. ghi chép

Cách đọc và ghi nhớ 纪

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan