纪 là gì?
纪 [jì] có nghĩa là trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép.
Nghĩa của từ 纪 trong tiếng Việt
- trật tự
- kỷ luật
- tuổi
- thời đại
- thời kỳ
- ghi chép
Cách đọc và ghi nhớ 纪
纪 được đọc là jì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự; kỷ luật; tuổi; thời đại; thời kỳ; ghi chép”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .