纪录片
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); LT:部[bu4]
纪录片 thường mang nghĩa “phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 纪录片, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huy chương kỷ niệm; huy hiệu lưu niệm; LT:枚[mei2]
›纪录jì lùbiến thể của 記錄|记录[ji4 lu4] (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
›纪要jì yàobiên bản; tóm tắt bằng văn bản của cuộc họp
›纪检jì jiǎnkiểm tra kỷ luật; kiểm tra kỷ luật của người khác
›纪昀Jì YúnKỷ Vân (1724-1805), nhà văn triều Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Ghi chép về căn nhà tranh quan sát…
›纪念馆jì niàn guǎnhội trường tưởng niệm; bảo tàng kỷ niệm
›纪念邮票jì niàn yóu piàotem bưu chính kỷ niệm
›纪念碑jì niàn bēiđài tưởng niệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.